RSS

Câu tiếng anh thông dụng của người Mỹ

27 Jul

Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)

Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!

Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc

Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

Hell with haggling! Thấy kệ nó!

Mark my words! Nhớ lời tao đó! Bored to death! Chán chết!

What a relief! Đỡ quá!

Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!

Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)

It serves you right! Đáng đời mày!

The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)

Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc

Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm!

Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)

Just for fun! Cho vui thôi

Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

Make some noise! Sôi nổi lên nào!

Congratulations! Chúc mừng !

Rain cats and dogs. Mưa tầm tã

Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

Strike it. Trúng quả

Alway the same. Trước sau như một

Hit it off. Tâm đầu ý hợp

Hit or miss. Được chăng hay chớ

Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa

To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn

Dont mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi

Just kidding. Chỉ đùa thôi

No, not a bit. Không chẳng có gì

Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

After you. Bạn trước đi

Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

The same as usual! Giống như mọi khi

Almost! Gần xong rồi

You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay

Im in a hurry. Tôi đang bận

What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền

Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian

Prorincial! Sến

Decourages me much! Làm nản lòng

Its a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một

Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng

The God knows! Chúa mới biết được

Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

Go along with you. Cút đi

Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

Qn nó đi! (Đủ rồi đấy!) —-> Forget it! (I’ve had enough!)

Bạn đi chơi có vui không? —-> Are you having a good time?

Ngồi nhé. —-> Scoot over

Bn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) —-> Are you in the mood?

My giờ bạn phải về? —-> What time is your curfew?

Chuyện đó còn tùy —-> It depends

Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) —-> If it gets boring, I’ll go (home)

Tùy bạn thôi —-> It’s up to you

Cái gì cũng được —-> Anything’s fine

Cái nào cũng tốt —-> Either will do.

Tôi sẽ chở bạn về —-> I’ll take you home

Bn thấy việc đó có được không? —-> How does that sound to you? Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? —-> Are you doing okay?

Làm ơn chờ máy (điện thoại) —-> Hold on, please

Xin hãy ở nhà —> Please be home

Gi lời chào của anh tới bạn của em —> Say hello to your friends for me.

Tiếc quá! —-> What a pity! Quá tệ —> Too bad!

Nhiều rủi ro quá! —-> It’s risky! Cố gắng đi! —-> Go for it!

Vui lên đi! —-> Cheer up!

nh tĩnh nào! —-> Calm down! Tuyệt quá —-> Awesome

Kỳ quái —-> Weird

 

Đng hiểu sai ý tôi —-> Don’t get me wrong

Chuyn đã qua rồi —-> It’s over

Sounds fun! Let’s give it a try! —-> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao

Nothings happened yet —-> Chả thấy gì xảy ra cả

That’s strange! —-> Lạ thật

Im in no mood for … —-> Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu

Here comes everybody else —> Mọi người đã tới nơi rồi kìa

What nonsense! —-> Thật là ngớ ngẩn!

Suit yourself —-> Tuỳ bạn thôi

What a thrill! —-> Thật là li kì

As long as you’re here, could you … —-> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …

Im on my way home —-> Tội đang trên đường về nhà

About a (third) as strong as usual —-> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi

(nói về chất lượng)

What on earth is this? —-> Cái quái gì thế này?

What a dope! —-> Thật là nực cười!

What a miserable guy! —-> Thật là thảm hại

You haven’t changed a bit! —-> Trông ông vẫn còn phong độ chán!

I’ll show it off to everybody —-> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)

You played a prank on me. Wait! —-> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!

Enough is enough! —-> Đủ rồi đấy nhé!

Let’s see which of us can hold out longer —-> Để xem ai chịu ai nhé

Your jokes are always witty —-> Anh đùa dí dỏm thật đấy

Life is tough! —-> Cuộc sống thật là phức tạp ^^

No matter what, … —-> Bằng mọi giá, …

What a piece of work! —-> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)

What I’m going to take! —-> Nặng quá, không xách nổi nữa

Please help yourself —-> Bạn cứ tự nhiên

Just sit here, … —-> Cứ như thế này mãi thì …

No means no! —-> Đã bảo không là không!

Có chuyện gì vậy? —-> What’s up?

Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going?

Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing?

Không có gì mới cả —-> Nothing much

Bn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind?

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi —-> I was just thinking

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi —-> I was just daydreaming

Không phải là chuyện của bạn —-> It’s none of your business Vậy hã? —-> Is that so?

Làm thế nào vậy? —-> How come?

Chắc chắn rồi! —-> Absolutely!

Quá đúng! —-> Definitely!

Dĩ nhiên! —-> Of course!

Chc chắn mà —-> You better believe it! Tôi đoán vậy —-> I guess so

Làm sao mà biết được —-> There’s no way to know.

Tôi không thể nói chắc —> I can’t say for sure ( I don’t know)

Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true!

Thôi đi (đừng đùa nữa) —-> No way! ( Stop joking!)

Tôi hiểu rồi —-> I got it

Quá đúng! —-> Right on! (Great!)

Tôi thành công rồi! —-> I did it!

Có rảnh không? —-> Got a minute?

Đến khi nào? —-> ‘Til when?

Vào khoảng thời gian nào? —-> About when?

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu —-> I won’t take but a minute

Hãy nói lớn lên —-> Speak up

Có thấy Melissa không? —-> Seen Melissa?

Thế là ta lại gặp nhau phải không? —-> So we’ve met again, eh?

Đến đây —-> Come here

Ghé chơi —-> Come over

Đng đi vội —-> Don’t go yet

Xin nhường đi trước. Bạn xin đi sau —-> Please go first. After you

m ơn đã nhường đường —-> Thanks for letting me go first

Tht là nhẹ nhõm —-> What a relief

What the hell are you doing? —-> Anh đang làm cái quái gì thế kia?

Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà —-> You’re a life saver. I know I can count on you.

Đng có giả vờ khờ khạo! —-> Get your head out of your ass!

Xạo quá! —-> That’s a lie!

Làm theo lời tôi —-> Do as I say

Đủ rồi đó! —-> This is the limit! (No more, please!)

Hãy giải thích cho tôi tại sao —-> Explain to me why

Ask for it! —-> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

... In the nick of time: —-> … thật là đúng lúc

No litter —-> Cấm vất rác

Go for it! —-> Cứ liều thử đi

Yours! As if you didn’t know —-> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

What a jerk! —-> thật là đáng ghét

No business is a success from the beginning —-> vạn sự khởi đầu nan

What? How dare you say such a thing to me —-> Cái gì, …mài dám nói thế với tau à

How cute! —-> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

None of your business! —-> Không phải việc của bạn

Dont stick your nose into this —-> đừng dính mũi vào việc này

Dont peep! —–> đừng nhìn lén!

What I’m going to do if…. —-> Làm sao đây nếu …

Stop it right a way! —-> Có thôi ngay đi không

A wise guy, eh?! —-> Á à… thằng này láo

Youd better stop dawdling —-> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

 
Leave a comment

Posted by on 07/27/2013 in English

 

Tags: , , , ,

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: